013 第一回: 我打算搬家
文法1:“hoặc là... hoặc là...”
文法2: “không có cách nào”
022 第二回:我覺得很難受
文法1:“làm quen với...”
文法2:“đem lại cho... cảm giác...”
031 第三回: 我去安子山
文法1:“càng... càng... ”
文法2:“đối với ... mà nói”
040 第四回: 我吃粉皮春捲
文法1:“thế là”
文法2:“tiện thể”
049 第五回: 我在老家的時候
文法1:“nhưng”
文法2:“chỉ”
058 第六回: 我有一個好朋友日記
文法1:Vẫn
文法2:Bất kể... đều là…
067 第七回: 我遇見帥哥
文法1:Thậm chí... cũng...
文法2:Vừa... thì...
076 第八回 : 我打工做家教
文法1:Không phải... mà là…
文法2:Thậm chí