011 第一回:因為感冒缺席了
文法:Trở nên A
文法:Vị trí, chỗ ngồi
文法:Ngồi/Đứng ở chỗ nào đó
021 第二回:借老師的教材
文法:Cho ai mượn …
文法:Không kịp …
文法:Lỡ …
文法:Mau …
030 第三回:推薦有才藝的同學
文法:Tiến cử / giới thiệu …
文法:Cảm ơn … sự hỗ trợ / ủng hộ của ai
043 第四回:寫小論文
文法:Chỉ cần…là…
文法:Trước tiên…sau đó
053 第五回:學生的成績
文法:Hơn
文法:Không những…mà còn
063 第六回:歡迎新來的老師
文法:Bắt đầu từ
文法:Không chỉ … mà còn
075 第七回:跟同學去露營
文法:A,B hay là C ?
文法:Vừa … vừa
085 第八回:大學學校紀念日
文法:Vì vậy
文法:Sắp xếp cho ai
097 第九回:送朋友越南語教科書
文法:Giúp đỡ
文法:Đối xử
102 第十回:報名學外語
文法:Đổi ý
文法:Qua