Trung A-h跩, bản H嫕 dịch của C?đ跩 Tăng-gi?đề-b?僧伽提婆, (Gautama Saṅghadeva) hiện h跣h được n鏙 l?Th嫕h điển của Hữu bộ (Sarvāstivāda). Do bởi Tăng-gi?đề-b?vốn xuất th滱 từ Kaśmira (Kế-t滱/ Ca-thấp-di-la); đ漧 l?thủ phủ, v?cũng được xem l?hệ ch璯h thống, của Nhất thiết hữu bộ, do đ?c?thể khẳng định Trung A-h跩 H嫕 dịch bởi Tăng-gi?đề-b?cũng thuộc Hữu bộ. Điều n輇 được phần lớn c塶 nh?nghi瘽 cứu hiện đại thừa nhận.
Luật của c塶 bộ ph壾, như Ngũ phần, Tăng-kỳ, Tứ phần, Thiện kiến, đều c?quan điểm như nhau, theo đ? ngay trong đại hội kết tập lần thứ nhất tại th跣h Vương X?c塶 bộ loại Th嫕h điển nguy瘽 thủy đ?được định h髶h, trong đ? c塶 kinh c?lượng trung b髶h, kh獼g d跬 kh獼g ngắn được tập họp chung th跣h một bộ loại gọi l?Trung. Định nghĩa n輇 kh獼g tuyệt đối ch璯h x塶, x彋 theo h髶h thức c塶 kinh thuộc Trung A-h跩 bản H嫕 dịch hiện tại. Trong số c塶 kinh được gọi l?Trung, tương đương với c塶 kinh được t骻 thấy trong Majjhima-Nikāya, cũng c?một số c塶 kinh được t骻 thấy tương đương trong Trường A-h跩, Tạp A-h跩, Tăng nhất, hoặc trong c塶 bộ Dīgha-Nikāya, Samyutta-Nikāya, Khuddaka-Nikāya. V?vậy, luật T嫢-b?đa t?ni T?b?sa của Hữu bộ n盦 một định nghĩa kh塶: "Những nghĩa l?s漉 xa được n鏙 cho h跣g chg sinh lợi căn, tập hợp th跣h Trung A-h跩." Do bởi nguy瘽 bản Phạn hay Sanskrit đ?thất lạc, cũng kh獼g c?bản dịch Tạng ngữ ho跣 chỉnh tương đương, ngoại trừ một số Kinh đơn h跣h bản được t骻 thấy trong luật Căn bản thuyết nhất thiết Hữu bộ (Mūlasarvāstivāda-vinaya) bản dịch Tạng ngữ. To跣 văn bản được xem l?đầy đủ hiện chỉ tồn tại trong bản dịch H嫕.
Hiện nay cũng chưa c?khảo cứu n跢 khả dĩ x塶 định h髶h thức tập th跣h nguy瘽 thủy của Kinh n輇.
Trong thời kỳ đầu, c塶 kinh thuộc Trung A-h跩 được dịch H嫕 sớm nhất c?thể n鏙 do bởi An Thế Cao 安世高, nay vẫn c?thể đọc được trong Đại ch嫕h tạng. Đ漧 chỉ l?bảy trong số 222 kinh hiện được biết.
Nh髶 chung, khởi đầu từ An Thế Cao, trong khoảng ni瘽 hiệu Kiến H瀡 2 đời Hậu H嫕 (tl. 148), cho đến Ph嫚 Hiền 法賢, ni瘽 hiệu H跩 Ninh 4 đời Tống (tl. 1001), c?tất cả 70 kinh đơn h跣h bản thuộc Trung A-h跩.
(...)
外文書商品之書封,為出版社提供之樣本。實際出貨商品,以出版社所提供之現有版本為主。部份書籍,因出版社供應狀況特殊,匯率將依實際狀況做調整。
無庫存之商品,在您完成訂單程序之後,將以空運的方式為你下單調貨。為了縮短等待的時間,建議您將外文書與其他商品分開下單,以獲得最快的取貨速度,平均調貨時間為1~2個月。
為了保護您的權益,「三民網路書店」提供會員七日商品鑑賞期(收到商品為起始日)。
若要辦理退貨,請在商品鑑賞期內寄回,且商品必須是全新狀態與完整包裝(商品、附件、發票、隨貨贈品等)否則恕不接受退貨。