TOP
英國出版界指標大獎肯定!A.F. Steadman 獲年度作家,《史坎德》系列帶你踏上熱血奇幻旅程
Thanh Van Tang: Tap A-ham Tong Luc - Bia Cung
滿額折

Thanh Van Tang: Tap A-ham Tong Luc - Bia Cung

商品資訊

定價
:NT$ 974 元
領券後再享88折起
無庫存,下單後進貨(到貨天數約30-45天)
下單可得紅利積點 :29 點
商品簡介

商品簡介

TẠP A-H霖 - TỔNG LỤC. TUỆ SỸ bi瘽 soạn

Tạp A-h跩 (Skt. Samyukta-āgama), truyền thống của phần lớn c塶 học ph壾 sơ kỳ Phật gi嫪, ngoại trừ Hữu bộ, liệt k?l?bộ thứ ba trong bốn A-h跩, tương đương với Samyutta thuộc bộ thứ tư trong năm bộ Nikāya (Pāli), được bi瘽 tập trong đại hội kết tập lần thứ nhất.

Luật Ma-ha Tăng kỳ, thuộc Đại chg bộ (Mahāsaṅgika), ch廧: "T獼 giả A-nan tụng lại to跣 bộ Ph嫚 tạng như vậy. Những kinh c?văn c?d跬 được tập hợp th跣h một bộ gọi l?Trường A-h跩. Văn c?vừa, tập hợp th跣h bộ Trung A-h跩. Văn c?tạp, tập hợp th跣h bộ Tạp A-h跩. C塶 thể t跬 như Căn tạp, Lực tạp, Gi塶 tạp, Đạo tạp, v滱 v滱, được gọi l?tạp."

C塶 bộ Luật kh塶, ch廧 về đại hội kết tập n輇, m?hầu hết H嫕 dịch đều gọi l?雜 "tạp" với giải th獳h gần tương tợ, nhưng kh獼g x塶 nghĩa. Từ "tạp" được giải th獳h như vậy kh獼g ho跣 to跣 c?nghĩa "pha tạp" hay "tạp loạn", nghĩa l?pha trộn nhiều thứ linh tinh kh塶 nhau v跢 một g鏙. Từ n輇 được thấy x塶 định hơn theo giải th獳h của T?ni mẫu kinh: "Trong đ? tương ưng (li瘽 hệ) Tỳ-kheo, tương ưng Tỳ-kheo-ni, tương ưng Đế Th獳h, tương ưng chư Thi瘽, tương ưng Phạm Thi瘽; những kinh như vậy được tập hợp th跣h một bộ gọi l?Tạp A-h跩." N鏙 l?tương ưng Tỳ-kheo-ni, tương ưng Phạm Thi瘽, v滱 v滱, cho thấy c塶 tương đương của chg trong Pāli: Bhikkhunī-samyutta, Brahma-samyutta. "Tạp" được giải th獳h như vậy h跩 nghĩa "tương ưng", chỉ r?những kinh li瘽 hệ đến Tỳ-kheo, Tỳ-kheo-ni, chư Thi瘽, v滱 v滱 được tập hợp th跣h một bộ. Nghĩa Tịnh v?Huyền Trang đều hiểu theo nghĩa n輇, do đ?dịch l?Tương ưng A-cấp-ma. Từ Sanskrit saṃyukta, nguy瘽 l?ph滱 từ qu?khứ thụ động bởi động từ căn sam-YUJ, c?nghĩa l?kết hợp, nối kết hai c壾 lại với nhau như buộc hai con b?v跢 trong một cỗ xe k廩. ?nghĩa nối kết hay "tương ưng" n輇 được thấy r?trong giải th獳h của Hữu bộ t?nại-da tạp sự. Theo đ? những kinh c?nội dung li瘽 hệ (=tương ưng) đến năm uẩn, được tập hợp th跣h "Phẩm Uẩn"; những kinh c?nội dung li瘽 hệ đến xứ, giới, được tập hợp th跣h c塶 phẩm "Xứ" v?"Giới".

Huyền Trang trong Ph嫚 trụ k?cũng dịch l?"Tương ưng A-cấp-ma", nhưng lại kể th瘱 "Tạp loại A-cấp-ma", v?n鏙 Tố-đ嫢-l緆 tạng (Sūtra-piṭaka), tức Kinh tạng, bao gồm năm A-cấp-ma. Tạp loại A-cấp-ma được kể trong đ漧 như vậy l?bộ thứ năm, tương đương với Nikāya thứ năm của Pāli l?Khuddaka-nikāya. Pāli khuddaka, hay Sanskrit kṣudra c?nghĩa l?"tạp to壾", chỉ những tiểu tiết, chi tiết vụn vặt, kh獼g quan trọng, như những điều luật Phật chế nếu thấy l?kh獼g quan trọng th?chg tỳ-kheo c?thể liệt v跢 loại "tạp to壾 giới" (skt. kṣudrānukṣudraka) v?c?thể t鱱 ?kh獼g tu滱 giữ.

(...)

購物須知

外文書商品之書封,為出版社提供之樣本。實際出貨商品,以出版社所提供之現有版本為主。部份書籍,因出版社供應狀況特殊,匯率將依實際狀況做調整。

無庫存之商品,在您完成訂單程序之後,將以空運的方式為你下單調貨。為了縮短等待的時間,建議您將外文書與其他商品分開下單,以獲得最快的取貨速度,平均調貨時間為1~2個月。

為了保護您的權益,「三民網路書店」提供會員七日商品鑑賞期(收到商品為起始日)。

若要辦理退貨,請在商品鑑賞期內寄回,且商品必須是全新狀態與完整包裝(商品、附件、發票、隨貨贈品等)否則恕不接受退貨。

定價:100 974
無庫存,下單後進貨
(到貨天數約30-45天)

暢銷榜

客服中心

收藏

會員專區