015 第一回: 投訴延遲交貨和產品品質
文法1:Thêm vào đó
文法2: Bị
026 第二回: 對售後服務進行投訴
文法1:Tuy nhiên
文法2:Được
037 第三回:投訴電影院的服務
文法1:Mặc dù, cho dù
文法2:Cũng
050 第四回: 投訴餐廳服務品質
文法1:Thậm chí
文法2:Thực sự
061 第五回: 旅行時投訴房間品質
文法1:Ngày tháng năm
文法2:Nếu
070 第六回:投訴健身房的更衣室
文法1:Rằng
文法2:Tiếp diễn
079 第七回:網路購買產品的品質投訴
文法1:Vì vậy
文法2:Không những.... mà còn.....
090 第八回 : 買到壞掉的相機鏡頭
文法1:Nghĩ rằng
文法2:Trong vòng